укрепле́ние
Dấu sắc trên укрепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укрепле́ние nghĩa là tăng cường.
Nghĩa của укрепле́ние
Danh từ
- Tăng cường.
- quân sự сооружение Công sự.
- ли́ния укрепле́нийtuyến công sự, tuyến bố phòng
Biến cách của укрепле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укрепле́ние | укрепле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | укрепле́ния | укрепле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | укрепле́нию | укрепле́ниям |
| Đối cách кого? что? | укрепле́ние | укрепле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | укрепле́нием | укрепле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | укрепле́нии | укрепле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
укрепление nghĩa là gì?
укрепление (danh từ) nghĩa là tăng cường.
укрепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укрепле́ние (phiên âm Latinh ukreplénije, IPA [ʊkrʲɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.