укро́мое месте́чкоnơi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc
Câu hỏi thường gặp
укромый nghĩa là gì?
укромый (tính từ) nghĩa là hẻo lánh, thâm sơn cùng cốc.
укромый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укромый (phiên âm Latinh ukromyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.