TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укрепля́ться

thể chưa hoàn thành
ukrepljátʹsja[ʊkrʲɪˈplʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укрепля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укрепля́ться nghĩa là vững chắc hơn, gia cố.

Nghĩa của укрепля́ться

Động từ

  1. делать более прочным [được] vững chắc hơn, gia cố, củng cố.
  2. nghĩa bóng, cũng усиливаться Được tăng cường.
  3. становиться более стойким [trở nên] vững mạnh hơn, vững vàng hơn.
    • укрепля́ться в свои́х убежде́нияхvững tin hơn
    • укрепля́ться в свои́х наме́реняхvững tâm hơn trong việc thực hiện những ý định của mình
  4. прочно устаналиваться [được củng cố vững chắc.
  5. становиться более мощным [được] củng cố, kiện toàn, củng cố vững mạnh, hùng mạnh hơn.
  6. quân sự Củng cố, vị trí, củng cố trận địa, bố phòng, thiết lập công sự.

Cặp thể của укрепля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ укрепля́ться

NgôiHiện tại
яукрепля́юсь
тыукрепля́ешься
он / она́ / оно́укрепля́ется
мыукрепля́емся
выукрепля́етесь
они́укрепля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + укрепляться.

Quá khứ

Giống đực (он)укрепля́лся
Giống cái (она́)укрепля́лась
Giống trung (оно́)укрепля́лось
Số nhiều (они́)укрепля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)укрепля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)укрепля́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với укрепля́ться

Trái nghĩa

Họ từ của укрепля́ться

Câu hỏi thường gặp

укрепляться nghĩa là gì?

укрепляться (động từ) nghĩa là vững chắc hơn, gia cố.

укрепляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укрепля́ться (phiên âm Latinh ukrepljátʹsja, IPA [ʊkrʲɪˈplʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.