укроти́тель
Dấu sắc trên укроти́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укроти́тель nghĩa là người thuần dưỡng thú, dạy thú.
Nghĩa của укроти́тель
Danh từ
- Người thuần dưỡng thú, dạy thú.
Biến cách của укроти́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укроти́тель | укроти́тели |
| Sinh cách кого? чего? | укроти́теля | укроти́телей |
| Tặng cách кому? чему? | укроти́телю | укроти́телям |
| Đối cách кого? что? | укроти́теля | укроти́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | укроти́телем | укроти́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | укроти́теле | укроти́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
укротитель nghĩa là gì?
укротитель (danh từ) nghĩa là người thuần dưỡng thú, dạy thú.
укротитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укроти́тель (phiên âm Latinh ukrotítelʹ, IPA [ʊkrɐˈtʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.