укроще́ние
Dấu sắc trên укроще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укроще́ние nghĩa là thuần dưỡng, thuần hóa, làm thuần phục.
Nghĩa của укроще́ние
Danh từ
- животного [sự] thuần dưỡng, thuần hóa, dạy cho thuần, dạy.
- человека [sự] làm thuần phục.
- гнева и т. п. [sự] kiềm chế, kìm hãm, chế ngự, chinh phục, nén, ghìm, dằn.
Biến cách của укроще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укроще́ние | укроще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | укроще́ния | укроще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | укроще́нию | укроще́ниям |
| Đối cách кого? что? | укроще́ние | укроще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | укроще́нием | укроще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | укроще́нии | укроще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
укрощение nghĩa là gì?
укрощение (danh từ) nghĩa là thuần dưỡng, thuần hóa, làm thuần phục.
укрощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укроще́ние (phiên âm Latinh ukroščénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.