TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укроще́ние

giống trungbất động vật
ukroščénije giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укроще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укроще́ние nghĩa là thuần dưỡng, thuần hóa, làm thuần phục.

Nghĩa của укроще́ние

Danh từ

  1. животного [sự] thuần dưỡng, thuần hóa, dạy cho thuần, dạy.
  2. человека [sự] làm thuần phục.
  3. гнева и т. п. [sự] kiềm chế, kìm hãm, chế ngự, chinh phục, nén, ghìm, dằn.

Biến cách của укроще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?укроще́ниеукроще́ния
Sinh cách кого? чего?укроще́нияукроще́ний
Tặng cách кому? чему?укроще́ниюукроще́ниям
Đối cách кого? что?укроще́ниеукроще́ния
Công cụ cách кем? чем?укроще́ниемукроще́ниями
Giới cách о ком? о чём?укроще́нииукроще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

укрощение nghĩa là gì?

укрощение (danh từ) nghĩa là thuần dưỡng, thuần hóa, làm thuần phục.

укрощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укроще́ние (phiên âm Latinh ukroščénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.