укрупнённый
ukrupnjónnyj
giọng máy của trình duyệt
укрупнённый nghĩa là to hơn, lớn hơn.
Nghĩa của укрупнённый
Tính từ
- [Đã, được] to hơn, lớn hơn, hợp lại lớn hơn, mở rộng.
- укрупнённый колхо́зnông trang tập thể mở rộng (đã hợp nhất lớn hơn)
Biến cách của укрупнённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | укрупнённый | укрупнённое | укрупнённая | укрупнённые |
| Sinh cách | укрупнённого | укрупнённого | укрупнённой | укрупнённых |
| Tặng cách | укрупнённому | укрупнённому | укрупнённой | укрупнённым |
| Đối cách | укрупнённый | укрупнённое | укрупнённую | укрупнённые |
| Công cụ cách | укрупнённым | укрупнённым | укрупнённой | укрупнёнными |
| Giới cách | укрупнённом | укрупнённом | укрупнённой | укрупнённых |
| Dạng ngắn | укрупнён | укрупнено́ | укрупнена́ | укрупнены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
укрупнённый nghĩa là gì?
укрупнённый (tính từ) nghĩa là to hơn, lớn hơn.
укрупнённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укрупнённый (phiên âm Latinh ukrupnjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.