TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укрупнённый

ukrupnjónnyj giọng máy của trình duyệt

укрупнённый nghĩa là to hơn, lớn hơn.

Nghĩa của укрупнённый

Tính từ

  1. [Đã, được] to hơn, lớn hơn, hợp lại lớn hơn, mở rộng.
    • укрупнённый колхо́зnông trang tập thể mở rộng (đã hợp nhất lớn hơn)

Biến cách của укрупнённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchукрупнённыйукрупнённоеукрупнённаяукрупнённые
Sinh cáchукрупнённогоукрупнённогоукрупнённойукрупнённых
Tặng cáchукрупнённомуукрупнённомуукрупнённойукрупнённым
Đối cáchукрупнённыйукрупнённоеукрупнённуюукрупнённые
Công cụ cáchукрупнённымукрупнённымукрупнённойукрупнёнными
Giới cáchукрупнённомукрупнённомукрупнённойукрупнённых
Dạng ngắnукрупнёнукрупнено́укрупнена́укрупнены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

укрупнённый nghĩa là gì?

укрупнённый (tính từ) nghĩa là to hơn, lớn hơn.

укрупнённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укрупнённый (phiên âm Latinh ukrupnjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.