у́ксусный
Dấu sắc trên у́ксусный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́ксусный nghĩa là thụôc về giấm, dấm.
Nghĩa của у́ксусный
Tính từ
- Thụôc về giấm, dấm.
- у́ксусная кислота́axit axêtic, a-xit a-xê-tic
- у́ксусная эссе́нцияtinh giấm
Biến cách của у́ксусный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́ксусный | у́ксусное | у́ксусная | у́ксусные |
| Sinh cách | у́ксусного | у́ксусного | у́ксусной | у́ксусных |
| Tặng cách | у́ксусному | у́ксусному | у́ксусной | у́ксусным |
| Đối cách | у́ксусный | у́ксусное | у́ксусную | у́ксусные |
| Công cụ cách | у́ксусным | у́ксусным | у́ксусной | у́ксусными |
| Giới cách | у́ксусном | у́ксусном | у́ксусной | у́ксусных |
| Dạng ngắn | у́ксусен | у́ксусно | у́ксусна | у́ксусны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
уксусный nghĩa là gì?
уксусный (tính từ) nghĩa là thụôc về giấm, dấm.
уксусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́ксусный (phiên âm Latinh úksusnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.