TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́ксусный

úksusnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́ксусный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́ксусный nghĩa là thụôc về giấm, dấm.

Nghĩa của у́ксусный

Tính từ

  1. Thụôc về giấm, dấm.
    • у́ксусная кислота́axit axêtic, a-xit a-xê-tic
    • у́ксусная эссе́нцияtinh giấm

Biến cách của у́ксусный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́ксусныйу́ксусноеу́ксуснаяу́ксусные
Sinh cáchу́ксусногоу́ксусногоу́ксуснойу́ксусных
Tặng cáchу́ксусномуу́ксусномуу́ксуснойу́ксусным
Đối cáchу́ксусныйу́ксусноеу́ксуснуюу́ксусные
Công cụ cáchу́ксусныму́ксусныму́ксуснойу́ксусными
Giới cáchу́ксусному́ксусному́ксуснойу́ксусных
Dạng ngắnу́ксусену́ксусноу́ксуснау́ксусны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уксусный nghĩa là gì?

уксусный (tính từ) nghĩa là thụôc về giấm, dấm.

уксусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́ксусный (phiên âm Latinh úksusnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.