TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уку́с

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ukús[ʊˈkus] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уку́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уку́с nghĩa là sự cắn.

Nghĩa của уку́с

Danh từ

  1. Sự cắn; (пчелы и т. п.) [sự] châm, đốt.
    • уку́с комара́muỗi đốt
    • уку́с змеи́rắn cắn
    • уку́с соба́киchó cắn
  2. khẩu ngữ след Vết cắn.
  3. пчелиный и т. п. Vết châm, vết đốt.

Biến cách của уку́с (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уку́суку́сы
Sinh cách кого? чего?уку́сауку́сов
Tặng cách кому? чему?уку́сууку́сам
Đối cách кого? что?уку́суку́сы
Công cụ cách кем? чем?уку́сомуку́сами
Giới cách о ком? о чём?уку́сеуку́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của уку́с

Câu hỏi thường gặp

укус nghĩa là gì?

укус (danh từ) nghĩa là sự cắn.

укус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уку́с (phiên âm Latinh ukús, IPA [ʊˈkus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.