TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

укры́тие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ukrýtije[ʊˈkrɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên укры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

укры́тие nghĩa là sự che kín, đậy kín, hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh.

Nghĩa của укры́тие

Danh từ

  1. Sự che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín; (защита) [sự] che chở, bảo vệ.
  2. сооружение Hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh, chỗ [ẩn] nấp, hầm.
    • в укры́тииẩn nấp, trong hầm phòng tránh
    • индивидуа́льное укры́тиеhầm cá nhân

Biến cách của укры́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?укры́тиеукры́тия
Sinh cách кого? чего?укры́тияукры́тий
Tặng cách кому? чему?укры́тиюукры́тиям
Đối cách кого? что?укры́тиеукры́тия
Công cụ cách кем? чем?укры́тиемукры́тиями
Giới cách о ком? о чём?укры́тииукры́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của укры́тие

Câu ví dụ với укры́тие

  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

укрытие nghĩa là gì?

укрытие (danh từ) nghĩa là sự che kín, đậy kín, hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh.

укрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là укры́тие (phiên âm Latinh ukrýtije, IPA [ʊˈkrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.