укры́тие
Dấu sắc trên укры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
укры́тие nghĩa là sự che kín, đậy kín, hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh.
Nghĩa của укры́тие
Danh từ
- Sự che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín; (защита) [sự] che chở, bảo vệ.
- сооружение Hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh, chỗ [ẩn] nấp, hầm.
- в укры́тииẩn nấp, trong hầm phòng tránh
- индивидуа́льное укры́тиеhầm cá nhân
Biến cách của укры́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | укры́тие | укры́тия |
| Sinh cách кого? чего? | укры́тия | укры́тий |
| Tặng cách кому? чему? | укры́тию | укры́тиям |
| Đối cách кого? что? | укры́тие | укры́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | укры́тием | укры́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | укры́тии | укры́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của укры́тие
Câu ví dụ với укры́тие
- Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
укрытие nghĩa là gì?
укрытие (danh từ) nghĩa là sự che kín, đậy kín, hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh.
укрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là укры́тие (phiên âm Latinh ukrýtije, IPA [ʊˈkrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.