TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ула́дить

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
uláditʹ[ʊˈɫadʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ула́дить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ула́дить nghĩa là thu xếp, xếp đặt ổn thỏa.

Nghĩa của ула́дить

Thể hoàn thành của ула́живать.

Động từ

  1. Thu xếp, xếp đặt ổn thỏa, giải quyết thỏa đáng; (отношение, ссору) dàn xếp, khu xử, điều đình, dàn hòa.

Cặp thể của ула́дить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ула́дить

NgôiTương lai
яула́жу
тыула́дишь
он / она́ / оно́ула́дит
мыула́дим
выула́дите
они́ула́дят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)ула́дил
Giống cái (она́)ула́дила
Giống trung (оно́)ула́дило
Số nhiều (они́)ула́дили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ула́дь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ула́дьте

Câu ví dụ với ула́дить

  • Нам с вами надо кое-что уладить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220070
  • Нам с тобой надо кое-что уладить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220071
  • Нам надо кое-что уладить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220062
  • Я думал, мы это уладили. Tôi nghĩ là chúng ta đã giải quyết vấn đề này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7844337
  • Уладим это, когда я вернусь. Bọn mình sẽ giải quyết việc này khi tớ về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11497171
  • Мой ассистент это уладит. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3871521
  • Остальное я улажу. Tôi sẽ xử lý phần còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5469867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уладить nghĩa là gì?

уладить (động từ) nghĩa là thu xếp, xếp đặt ổn thỏa.

уладить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ула́дить (phiên âm Latinh uláditʹ, IPA [ʊˈɫadʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.