TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ула́живать

thể chưa hoàn thành
uláživatʹ[ʊˈɫaʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ула́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ула́живать nghĩa là thu xếp, xếp đặt ổn thỏa.

Nghĩa của ула́живать

Động từ

  1. Thu xếp, xếp đặt ổn thỏa, giải quyết thỏa đáng; (отношение, ссору) dàn xếp, khu xử, điều đình, dàn hòa.
    • ула́живать де́лоthu xếp công việc, thu xếp ổn thỏa công việc

Cặp thể của ула́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ула́живать

NgôiHiện tại
яула́живаю
тыула́живаешь
он / она́ / оно́ула́живает
мыула́живаем
выула́живаете
они́ула́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + улаживать.

Quá khứ

Giống đực (он)ула́живал
Giống cái (она́)ула́живала
Giống trung (оно́)ула́живало
Số nhiều (они́)ула́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ула́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ула́живайте

Câu hỏi thường gặp

улаживать nghĩa là gì?

улаживать (động từ) nghĩa là thu xếp, xếp đặt ổn thỏa.

улаживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ула́живать (phiên âm Latinh uláživatʹ, IPA [ʊˈɫaʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.