ула́вливать
Dấu sắc trên ула́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ула́вливать nghĩa là thu nhận, thu được.
Nghĩa của ула́вливать
Động từ
- Thu nhận, thu được, nghe được, thấy được, nghe thấy, bắt được; (замечать, понимать) nhận thấy, nhận thức, hiểu, nắm.
- ула́вливать звукову́ю волну́bắt được làn sóng, thu được âm ba
- улови́ть насме́шку в слова́хnhận thấy sự chế giễu trong lời nói
- с трудо́м улови́ть смысл ре́чиkhó hiểu (nắm) được ý nghĩa bài nói
- khẩu ngữ воспользоваться Nắm [lấy], chộp [lấy], vớ [lấy].
- улови́ть удо́бный моме́нтnắm lấy thời cơ, chộp [lấy] cơ hội thuận lợi
Cặp thể của ула́вливать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ула́вливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ула́вливаю |
| ты | ула́вливаешь |
| он / она́ / оно́ | ула́вливает |
| мы | ула́вливаем |
| вы | ула́вливаете |
| они́ | ула́вливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + улавливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ула́вливал |
| Giống cái (она́) | ула́вливала |
| Giống trung (оно́) | ула́вливало |
| Số nhiều (они́) | ула́вливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ула́вливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ула́вливайте |
Họ từ của ула́вливать
Câu hỏi thường gặp
улавливать nghĩa là gì?
улавливать (động từ) nghĩa là thu nhận, thu được.
улавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ула́вливать (phiên âm Latinh ulávlivatʹ, IPA [ʊˈɫavlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.