TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ула́вливать

thể chưa hoàn thành
ulávlivatʹ[ʊˈɫavlʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ула́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ула́вливать nghĩa là thu nhận, thu được.

Nghĩa của ула́вливать

Động từ

  1. Thu nhận, thu được, nghe được, thấy được, nghe thấy, bắt được; (замечать, понимать) nhận thấy, nhận thức, hiểu, nắm.
    • ула́вливать звукову́ю волну́bắt được làn sóng, thu được âm ba
    • улови́ть насме́шку в слова́хnhận thấy sự chế giễu trong lời nói
    • с трудо́м улови́ть смысл ре́чиkhó hiểu (nắm) được ý nghĩa bài nói
  2. khẩu ngữ воспользоваться Nắm [lấy], chộp [lấy], vớ [lấy].
    • улови́ть удо́бный моме́нтnắm lấy thời cơ, chộp [lấy] cơ hội thuận lợi

Cặp thể của ула́вливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ула́вливать

NgôiHiện tại
яула́вливаю
тыула́вливаешь
он / она́ / оно́ула́вливает
мыула́вливаем
выула́вливаете
они́ула́вливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + улавливать.

Quá khứ

Giống đực (он)ула́вливал
Giống cái (она́)ула́вливала
Giống trung (оно́)ула́вливало
Số nhiều (они́)ула́вливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ула́вливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ула́вливайте

Họ từ của ула́вливать

Câu hỏi thường gặp

улавливать nghĩa là gì?

улавливать (động từ) nghĩa là thu nhận, thu được.

улавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ула́вливать (phiên âm Latinh ulávlivatʹ, IPA [ʊˈɫavlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.