TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ула́живаться

thể chưa hoàn thành
uláživatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ула́живаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ула́живаться nghĩa là Được thu xếp ổn thỏa; (об отношениях и т. п.) được giàn xếp, được khu xử, được điều đình, được giàn hòa.

Nghĩa của ула́живаться

Động từ

  1. Được thu xếp ổn thỏa; (об отношениях и т. п.) được giàn xếp, được khu xử, được điều đình, được giàn hòa.
    • де́ло уда́лилосьcông việc đã được thu xếp ổn thỏa

Cặp thể của ула́живаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ула́живаться

NgôiHiện tại
яула́живаюсь
тыула́живаешься
он / она́ / оно́ула́живается
мыула́живаемся
выула́живаетесь
они́ула́живаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + улаживаться.

Quá khứ

Giống đực (он)ула́живался
Giống cái (она́)ула́живалась
Giống trung (оно́)ула́живалось
Số nhiều (они́)ула́живались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ула́живайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ула́живайтесь

Câu hỏi thường gặp

улаживаться nghĩa là gì?

улаживаться (động từ) nghĩa là Được thu xếp ổn thỏa; (об отношениях и т. п.) được giàn xếp, được khu xử, được điều đình, được giàn hòa.

улаживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ула́живаться (phiên âm Latinh uláživatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.