у́лей
giống đựcbất động vật
úlej[ˈulʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́лей chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́лей nghĩa là cái thùng ong, bộng ong.
Nghĩa của у́лей
Danh từ
- Cái thùng ong, bộng ong.
Biến cách của у́лей (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́лей | у́льи |
| Sinh cách кого? чего? | у́лья | у́льев |
| Tặng cách кому? чему? | у́лью | у́льям |
| Đối cách кого? что? | у́лей | у́льи |
| Công cụ cách кем? чем? | у́льем | у́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́лье | у́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
улей nghĩa là gì?
улей (danh từ) nghĩa là cái thùng ong, bộng ong.
улей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́лей (phiên âm Latinh úlej, IPA [ˈulʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.