TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

улета́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
uletátʹ[ʊlʲɪˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên улета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

улета́ть nghĩa là bay đi, bay đi khỏi, trôi qua, vút qua.

Nghĩa của улета́ть

Động từ

  1. Bay đi, bay đi khỏi; (отбывать) rời đi, đi máy bay, bay đi.
    • самолёт улете́л на се́верmáy bay bay đi phương bắc, phi cơ bay ra bắc
  2. о времени, поре Trôi qua, vút qua, qua nhanh.
  3. в мыслях, мечтах Mải mê nghĩ [đến], thả hồn bay đi, thả hồn mộng ((thơ ca)).

Cặp thể của улета́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ улета́ть

NgôiHiện tại
яулета́ю
тыулета́ешь
он / она́ / оно́улета́ет
мыулета́ем
выулета́ете
они́улета́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + улетать.

Quá khứ

Giống đực (он)улета́л
Giống cái (она́)улета́ла
Giống trung (оно́)улета́ло
Số nhiều (они́)улета́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)улета́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)улета́йте

Câu ví dụ với улета́ть

  • Осенью перелётные птицы улетают на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

улетать nghĩa là gì?

улетать (động từ) nghĩa là bay đi, bay đi khỏi, trôi qua, vút qua.

улетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là улета́ть (phiên âm Latinh uletátʹ, IPA [ʊlʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.