TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уле́чься

thể hoàn thành
uléčʹsja[ʊˈlʲet͡ɕsʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уле́чься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уле́чься nghĩa là lắng xuống.

Nghĩa của уле́чься

Động từ

  1. о пыли Lắng xuống.
    • перен.(стихнуть) lắng xuống, dịu đi, bớt đi
    • волне́ние улегло́сьnỗi xúc động đã lắng xuống, nỗi lo lắng đã dịu đi

Chia động từ уле́чься

NgôiTương lai
яуля́гусь
тыуля́жешься
он / она́ / оно́уля́жется
мыуля́жемся
выуля́жетесь
они́уля́гутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)улёгся
Giống cái (она́)улегла́сь
Giống trung (оно́)улегло́сь
Số nhiều (они́)улегли́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уля́гся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уля́гтесь

Câu hỏi thường gặp

улечься nghĩa là gì?

улечься (động từ) nghĩa là lắng xuống.

улечься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уле́чься (phiên âm Latinh uléčʹsja, IPA [ʊˈlʲet͡ɕsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.