ули́тка
Dấu sắc trên ули́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ули́тка nghĩa là ốc, ốc bươu.
Nghĩa của ули́тка
Danh từ
- động vật học [con] ốc, ốc bươu, ốc nhồi, ốc sên.
- giải phẫu Ốc nhĩ, ốc tai, loa văn quản.
Biến cách của ули́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ули́тка | ули́тки |
| Sinh cách кого? чего? | ули́тки | ули́ток |
| Tặng cách кому? чему? | ули́тке | ули́ткам |
| Đối cách кого? что? | ули́тку | ули́ток |
| Công cụ cách кем? чем? | ули́ткой | ули́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | ули́тке | ули́тках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ули́тка
Câu ví dụ với ули́тка
- Питайся улитками, говори как тля. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279414
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
улитка nghĩa là gì?
улитка (danh từ) nghĩa là ốc, ốc bươu.
улитка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ули́тка (phiên âm Latinh ulítka, IPA [ʊˈlʲitkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.