TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́лица

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
úlica[ˈulʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́лица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́лица nghĩa là đường phố, phố.

Nghĩa của у́лица

Danh từ

  1. Đường phố, phố, đường.
    • по у́лицеtrên đường phố
    • на у́лицеngoài phố, ngoài đường[phố]; б) — (вне помещения) — ngoài trời, bên ngoài, ngoài đường
    • выйти на у́лицуra [ngoài] đường, xuống đường, ra ngoài trời
    • войти́ с у́лицыtừ ngoài đường(ngoài trời) vào
  2. nghĩa bóng Nơi đầu đường xó chợ, môi trường kém văn hóa.
    • бу́дет и на на́шей у́лице пра́здник(tục ngữ) = hết cơn khổ cực đến ngày cam lai, bĩ cực thái lai
    • вы́гнать кого́-л. на у́лицуđuổi ai ra khỏi nhà, tống ai ra ngoài đường, tước nhà cửa, tước phương sinh kế
    • очути́ться на у́лицеkhông nhà ở, vô gia cư, không có phương sinh kế, vô phương sinh kế
    • с у́лицыngười không ai biết, người lạ

Biến cách của у́лица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́лицау́лицы
Sinh cách кого? чего?у́лицыу́лиц
Tặng cách кому? чему?у́лицеу́лицам
Đối cách кого? что?у́лицуу́лицы
Công cụ cách кем? чем?у́лицейу́лицами
Giới cách о ком? о чём?у́лицеу́лицах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với у́лица

  • Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.Tatoeba #7027197
  • Начало улицы, угол рынка. Đầu đường xó chợ.Tatoeba #2808804
  • В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
  • Улица была тёмная и довольно узкая. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056445
  • Улица была тёмной и довольно узкой. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056446
  • Простите, как называется эта улица? Xin cho biết tên phố này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407517
  • Простите, как эта улица называется? Xin cho biết tên phố này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11779336
  • Что это за улица? Đây là đường gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523454

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

улица nghĩa là gì?

улица (danh từ) nghĩa là đường phố, phố.

улица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́лица (phiên âm Latinh úlica, IPA [ˈulʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.