у́личный
Dấu sắc trên у́личный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́личный nghĩa là phố, đường, lêu lổng, đứng đường.
Nghĩa của у́личный
Tính từ
- Thuộc về đường phố, phố, đường.
- у́личное движе́ние[sự] đi lại ngoài đường, giao thông trên đường phố
- уличный шумtiếng ồn trên(ngoài) đường phố
- беспризорный Lêu lổng, đứng đường, đầu đường xó chợ, đứng đường đứng chợ.
- уличный мальчи́шкаthằng bé lêu lổng, đứa bé đứng đường, thằng nhãi ma-cà-bông
Biến cách của у́личный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́личный | у́личное | у́личная | у́личные |
| Sinh cách | у́личного | у́личного | у́личной | у́личных |
| Tặng cách | у́личному | у́личному | у́личной | у́личным |
| Đối cách | у́личный / у́личного | у́личное | у́личную | у́личные / у́личных |
| Công cụ cách | у́личным | у́личным | у́личной | у́личными |
| Giới cách | у́личном | у́личном | у́личной | у́личных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
уличный nghĩa là gì?
уличный (tính từ) nghĩa là phố, đường, lêu lổng, đứng đường.
уличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́личный (phiên âm Latinh úličnyj, IPA [ˈulʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.