TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́личный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
úličnyj[ˈulʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́личный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́личный nghĩa là phố, đường, lêu lổng, đứng đường.

Nghĩa của у́личный

Tính từ

  1. Thuộc về đường phố, phố, đường.
    • у́личное движе́ние[sự] đi lại ngoài đường, giao thông trên đường phố
    • уличный шумtiếng ồn trên(ngoài) đường phố
  2. беспризорный Lêu lổng, đứng đường, đầu đường xó chợ, đứng đường đứng chợ.
    • уличный мальчи́шкаthằng bé lêu lổng, đứa bé đứng đường, thằng nhãi ma-cà-bông

Biến cách của у́личный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́личныйу́личноеу́личнаяу́личные
Sinh cáchу́личногоу́личногоу́личнойу́личных
Tặng cáchу́личномуу́личномуу́личнойу́личным
Đối cáchу́личный / у́личногоу́личноеу́личнуюу́личные / у́личных
Công cụ cáchу́личныму́личныму́личнойу́личными
Giới cáchу́личному́личному́личнойу́личных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уличный nghĩa là gì?

уличный (tính từ) nghĩa là phố, đường, lêu lổng, đứng đường.

уличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́личный (phiên âm Latinh úličnyj, IPA [ˈulʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.