TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

улови́мый

ulovímyj[ʊɫɐˈvʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên улови́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

улови́мый nghĩa là nghe được, lĩnh hội được.

Nghĩa của улови́мый

Tính từ

  1. Nghe được, thu nhận được (доступный пониманию) hiểu được, lĩnh hội được.
    • едва́ уловимый звукâm thanh chỉ hơi nghe thấy, âm thanh khó khăn lắm mới thu nhận được

Biến cách của улови́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулови́мыйулови́моеулови́маяулови́мые
Sinh cáchулови́могоулови́могоулови́мойулови́мых
Tặng cáchулови́момуулови́момуулови́мойулови́мым
Đối cáchулови́мый / улови́могоулови́моеулови́муюулови́мые / улови́мых
Công cụ cáchулови́мымулови́мымулови́мойулови́мыми
Giới cáchулови́момулови́момулови́мойулови́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của улови́мый

So sánh hơn(по)улови́мее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với улови́мый

Trái nghĩa

Họ từ của улови́мый

Câu hỏi thường gặp

уловимый nghĩa là gì?

уловимый (tính từ) nghĩa là nghe được, lĩnh hội được.

уловимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là улови́мый (phiên âm Latinh ulovímyj, IPA [ʊɫɐˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.