улови́мый
Dấu sắc trên улови́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
улови́мый nghĩa là nghe được, lĩnh hội được.
Nghĩa của улови́мый
Tính từ
- Nghe được, thu nhận được (доступный пониманию) hiểu được, lĩnh hội được.
- едва́ уловимый звукâm thanh chỉ hơi nghe thấy, âm thanh khó khăn lắm mới thu nhận được
Biến cách của улови́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | улови́мый | улови́мое | улови́мая | улови́мые |
| Sinh cách | улови́мого | улови́мого | улови́мой | улови́мых |
| Tặng cách | улови́мому | улови́мому | улови́мой | улови́мым |
| Đối cách | улови́мый / улови́мого | улови́мое | улови́мую | улови́мые / улови́мых |
| Công cụ cách | улови́мым | улови́мым | улови́мой | улови́мыми |
| Giới cách | улови́мом | улови́мом | улови́мой | улови́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của улови́мый
| So sánh hơn | (по)улови́мее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với улови́мый
Trái nghĩa
Họ từ của улови́мый
Câu hỏi thường gặp
уловимый nghĩa là gì?
уловимый (tính từ) nghĩa là nghe được, lĩnh hội được.
уловимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là улови́мый (phiên âm Latinh ulovímyj, IPA [ʊɫɐˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.