уло́вка
ulóvka[ʊˈɫofkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уло́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уло́вка nghĩa là mánh khóe, mánh lới.
Nghĩa của уло́вка
Danh từ
- Mánh khóe, mánh lới, mưu mẹo, mưu kế, mưu chước, quỷ kế.
- уловка и не помогли́mánh khóe (mưu mẹo) cũng không ăn thua
Biến cách của уло́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уло́вка | уло́вки |
| Sinh cách кого? чего? | уло́вки | уло́вок |
| Tặng cách кому? чему? | уло́вке | уло́вкам |
| Đối cách кого? что? | уло́вку | уло́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | уло́вкой | уло́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | уло́вке | уло́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уловка nghĩa là gì?
уловка (danh từ) nghĩa là mánh khóe, mánh lới.
уловка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уло́вка (phiên âm Latinh ulóvka, IPA [ʊˈɫofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.