TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уложи́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
uložítʹ[ʊɫɐˈʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уложи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уложи́ть nghĩa là đặt nằm, sắp đặt, sắp xếp.

Nghĩa của уложи́ть

Thể hoàn thành của укла́дывать.

Động từ

  1. Đặt... nằm; (заставлять лежать) bắt... nằm; (khẩu ngữ) (славить с ног) vật ngã, đánh ngã.
  2. Sắp đặt, sắp xếp, xếp, đặt, chất.
  3. Sửa sang đầu tóc, làm kiểu tóc, sửa tóc, búi tóc, uốn tóc, quấn tóc.
  4. Thu xếp, xắp đặt, xếp đặt.

Cặp thể của уложи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уложи́ть

NgôiTương lai
яуложу́
тыуло́жишь
он / она́ / оно́уло́жит
мыуло́жим
выуло́жите
они́уло́жат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)уложи́л
Giống cái (она́)уложи́ла
Giống trung (оно́)уложи́ло
Số nhiều (они́)уложи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уложи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уложи́те

Câu hỏi thường gặp

уложить nghĩa là gì?

уложить (động từ) nghĩa là đặt nằm, sắp đặt, sắp xếp.

уложить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уложи́ть (phiên âm Latinh uložítʹ, IPA [ʊɫɐˈʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.