уложе́ние
giống trungbất động vật
uložénije[ʊɫɐˈʐɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уложе́ние nghĩa là pháp điển.
Nghĩa của уложе́ние
Danh từ
- Thể lệ, pháp điển.
Biến cách của уложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уложе́ние | уложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уложе́ния | уложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уложе́нию | уложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | уложе́ние | уложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уложе́нием | уложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уложе́нии | уложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уложение nghĩa là gì?
уложение (danh từ) nghĩa là pháp điển.
уложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уложе́ние (phiên âm Latinh uložénije, IPA [ʊɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.