улучше́ние
Dấu sắc trên улучше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
улучше́ние nghĩa là cải thiện, cải tiến.
Nghĩa của улучше́ние
Danh từ
- Cải thiện, cải tiến, cải lương, cải tạo.
Biến cách của улучше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | улучше́ние | улучше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | улучше́ния | улучше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | улучше́нию | улучше́ниям |
| Đối cách кого? что? | улучше́ние | улучше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | улучше́нием | улучше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | улучше́нии | улучше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
улучшение nghĩa là gì?
улучшение (danh từ) nghĩa là cải thiện, cải tiến.
улучшение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là улучше́ние (phiên âm Latinh ulučšénije, IPA [ʊɫʊt͡ʂˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.