улы́бка
Dấu sắc trên улы́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
улы́бка nghĩa là nụ cười.
Nghĩa của улы́бка
Danh từ
- Nụ cười.
Biến cách của улы́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | улы́бка | улы́бки |
| Sinh cách кого? чего? | улы́бки | улы́бок |
| Tặng cách кому? чему? | улы́бке | улы́бкам |
| Đối cách кого? что? | улы́бку | улы́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | улы́бкой | улы́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | улы́бке | улы́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với улы́бка
- "Доброе утро", - сказал Том с улыбкой. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2302090
- "Привет", - сказал Том с улыбкой. "Xin chào." Tom mỉm cười và nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670811
- Она одарила меня робкой улыбкой. Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683669
- Что вызывает у тебя улыбку? Điều gì làm bạn cười? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6621276
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
улыбка nghĩa là gì?
улыбка (danh từ) nghĩa là nụ cười.
улыбка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là улы́бка (phiên âm Latinh ulýbka, IPA [ʊˈɫɨpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.