TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

улы́бчивый

ulýbčivyj[ʊˈɫɨpt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên улы́бчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

улы́бчивый nghĩa là hay cười, tươi cười.

Nghĩa của улы́бчивый

Tính từ

  1. Hay cười, tươi cười.

Biến cách của улы́бчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулы́бчивыйулы́бчивоеулы́бчиваяулы́бчивые
Sinh cáchулы́бчивогоулы́бчивогоулы́бчивойулы́бчивых
Tặng cáchулы́бчивомуулы́бчивомуулы́бчивойулы́бчивым
Đối cáchулы́бчивый / улы́бчивогоулы́бчивоеулы́бчивуюулы́бчивые / улы́бчивых
Công cụ cáchулы́бчивымулы́бчивымулы́бчивойулы́бчивыми
Giới cáchулы́бчивомулы́бчивомулы́бчивойулы́бчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

улыбчивый nghĩa là gì?

улыбчивый (tính từ) nghĩa là hay cười, tươi cười.

улыбчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là улы́бчивый (phiên âm Latinh ulýbčivyj, IPA [ʊˈɫɨpt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.