ультимати́вный
Dấu sắc trên ультимати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ультимати́вный nghĩa là đe dọa, quyết liệt.
Nghĩa của ультимати́вный
Tính từ
- Có tính chất tối hậu thư, đe dọa, quyết liệt, dứt khoát.
Biến cách của ультимати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ультимати́вный | ультимати́вное | ультимати́вная | ультимати́вные |
| Sinh cách | ультимати́вного | ультимати́вного | ультимати́вной | ультимати́вных |
| Tặng cách | ультимати́вному | ультимати́вному | ультимати́вной | ультимати́вным |
| Đối cách | ультимати́вный | ультимати́вное | ультимати́вную | ультимати́вные |
| Công cụ cách | ультимати́вным | ультимати́вным | ультимати́вной | ультимати́вными |
| Giới cách | ультимати́вном | ультимати́вном | ультимати́вной | ультимати́вных |
| Dạng ngắn | ультимати́вен | ультимати́вно | ультимати́вна | ультимати́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ультимативный nghĩa là gì?
ультимативный (tính từ) nghĩa là đe dọa, quyết liệt.
ультимативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ультимати́вный (phiên âm Latinh ulʹtimatívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.