TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ультимати́вный

ulʹtimatívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ультимати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ультимати́вный nghĩa là đe dọa, quyết liệt.

Nghĩa của ультимати́вный

Tính từ

  1. Có tính chất tối hậu thư, đe dọa, quyết liệt, dứt khoát.

Biến cách của ультимати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchультимати́вныйультимати́вноеультимати́внаяультимати́вные
Sinh cáchультимати́вногоультимати́вногоультимати́внойультимати́вных
Tặng cáchультимати́вномуультимати́вномуультимати́внойультимати́вным
Đối cáchультимати́вныйультимати́вноеультимати́внуюультимати́вные
Công cụ cáchультимати́внымультимати́внымультимати́внойультимати́вными
Giới cáchультимати́вномультимати́вномультимати́внойультимати́вных
Dạng ngắnультимати́венультимати́вноультимати́внаультимати́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ультимативный nghĩa là gì?

ультимативный (tính từ) nghĩa là đe dọa, quyết liệt.

ультимативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ультимати́вный (phiên âm Latinh ulʹtimatívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.