ультракоро́ткий
Dấu sắc trên ультракоро́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ультракоро́ткий nghĩa là cực ngắn.
Nghĩa của ультракоро́ткий
Tính từ
- Cực ngắn.
- ультракоро́ткая волна́làn sóng cực ngắn
Biến cách của ультракоро́ткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ультракоро́ткий | ультракоро́ткое | ультракоро́ткая | ультракоро́ткие |
| Sinh cách | ультракоро́ткого | ультракоро́ткого | ультракоро́ткой | ультракоро́тких |
| Tặng cách | ультракоро́ткому | ультракоро́ткому | ультракоро́ткой | ультракоро́тким |
| Đối cách | ультракоро́ткий | ультракоро́ткое | ультракоро́ткую | ультракоро́ткие |
| Công cụ cách | ультракоро́тким | ультракоро́тким | ультракоро́ткой | ультракоро́ткими |
| Giới cách | ультракоро́тком | ультракоро́тком | ультракоро́ткой | ультракоро́тких |
| Dạng ngắn | *у`льтракоро́ток | *у`льтракоро́тко | *у`льтракоро́тка | у`льтракоро́тки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ультракороткий nghĩa là gì?
ультракороткий (tính từ) nghĩa là cực ngắn.
ультракороткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ультракоро́ткий (phiên âm Latinh ulʹtrakorótkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.