TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ультра

giống chung
ulʹtra- giọng máy của trình duyệt

ультра nghĩa là người cực đoan, phần tử quá khích.

Nghĩa của ультра

Danh từ

  1. Người cực đoan, phần tử quá khích; (правый) người cực hữu; (левый) người cực tả.

Câu hỏi thường gặp

ультра nghĩa là gì?

ультра (danh từ) nghĩa là người cực đoan, phần tử quá khích.

ультра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ультра (phiên âm Latinh ulʹtra-); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.