ультразву́к
giống đựcbất động vật
ulʹtrazvúk[ˌulʲtrɐzˈvuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ультразву́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ультразву́к nghĩa là siêu âm.
Nghĩa của ультразву́к
Danh từ
- Siêu âm.
Biến cách của ультразву́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ультразву́к | ультразву́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ультразву́ка | ультразву́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ультразву́ку | ультразву́кам |
| Đối cách кого? что? | ультразву́к | ультразву́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ультразву́ком | ультразву́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ультразву́ке | ультразву́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ультразвук nghĩa là gì?
ультразвук (danh từ) nghĩa là siêu âm.
ультразвук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ультразву́к (phiên âm Latinh ulʹtrazvúk, IPA [ˌulʲtrɐzˈvuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.