ультрале́вый
ulʹtralévyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ультрале́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ультрале́вый nghĩa là cực tả.
Nghĩa của ультрале́вый
Tính từ
- Cực tả.
Biến cách của ультрале́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ультрале́вый | ультрале́вое | ультрале́вая | ультрале́вые |
| Sinh cách | ультрале́вого | ультрале́вого | ультрале́вой | ультрале́вых |
| Tặng cách | ультрале́вому | ультрале́вому | ультрале́вой | ультрале́вым |
| Đối cách | ультрале́вый | ультрале́вое | ультрале́вую | ультрале́вые |
| Công cụ cách | ультрале́вым | ультрале́вым | ультрале́вой | ультрале́выми |
| Giới cách | ультрале́вом | ультрале́вом | ультрале́вой | ультрале́вых |
| Dạng ngắn | у`льтрале́в | у`льтрале́во | *у`льтрале́ва | у`льтрале́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ультралевый nghĩa là gì?
ультралевый (tính từ) nghĩa là cực tả.
ультралевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ультрале́вый (phiên âm Latinh ulʹtralévyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.