TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ультрале́вый

ulʹtralévyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ультрале́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ультрале́вый nghĩa là cực tả.

Nghĩa của ультрале́вый

Tính từ

  1. Cực tả.

Biến cách của ультрале́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchультрале́выйультрале́воеультрале́ваяультрале́вые
Sinh cáchультрале́вогоультрале́вогоультрале́войультрале́вых
Tặng cáchультрале́вомуультрале́вомуультрале́войультрале́вым
Đối cáchультрале́выйультрале́воеультрале́вуюультрале́вые
Công cụ cáchультрале́вымультрале́вымультрале́войультрале́выми
Giới cáchультрале́вомультрале́вомультрале́войультрале́вых
Dạng ngắnу`льтрале́ву`льтрале́во*у`льтрале́вау`льтрале́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ультралевый nghĩa là gì?

ультралевый (tính từ) nghĩa là cực tả.

ультралевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ультрале́вый (phiên âm Latinh ulʹtralévyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.