TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ультрапра́вый

ulʹtraprávyj[ˌulʲtrɐˈpravɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ультрапра́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ультрапра́вый nghĩa là cực hữu.

Nghĩa của ультрапра́вый

Tính từ

  1. Cực hữu.

Biến cách của ультрапра́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchультрапра́выйультрапра́воеультрапра́ваяультрапра́вые
Sinh cáchультрапра́вогоультрапра́вогоультрапра́войультрапра́вых
Tặng cáchультрапра́вомуультрапра́вомуультрапра́войультрапра́вым
Đối cáchультрапра́вый / ультрапра́вогоультрапра́воеультрапра́вуюультрапра́вые / ультрапра́вых
Công cụ cáchультрапра́вымультрапра́вымультрапра́войультрапра́выми
Giới cáchультрапра́вомультрапра́вомультрапра́войультрапра́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ультраправый nghĩa là gì?

ультраправый (tính từ) nghĩa là cực hữu.

ультраправый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ультрапра́вый (phiên âm Latinh ulʹtraprávyj, IPA [ˌulʲtrɐˈpravɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.