ультрапра́вый
Dấu sắc trên ультрапра́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ультрапра́вый nghĩa là cực hữu.
Nghĩa của ультрапра́вый
Tính từ
- Cực hữu.
Biến cách của ультрапра́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ультрапра́вый | ультрапра́вое | ультрапра́вая | ультрапра́вые |
| Sinh cách | ультрапра́вого | ультрапра́вого | ультрапра́вой | ультрапра́вых |
| Tặng cách | ультрапра́вому | ультрапра́вому | ультрапра́вой | ультрапра́вым |
| Đối cách | ультрапра́вый / ультрапра́вого | ультрапра́вое | ультрапра́вую | ультрапра́вые / ультрапра́вых |
| Công cụ cách | ультрапра́вым | ультрапра́вым | ультрапра́вой | ультрапра́выми |
| Giới cách | ультрапра́вом | ультрапра́вом | ультрапра́вой | ультрапра́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ультраправый nghĩa là gì?
ультраправый (tính từ) nghĩa là cực hữu.
ультраправый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ультрапра́вый (phiên âm Latinh ulʹtraprávyj, IPA [ˌulʲtrɐˈpravɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.