уме́ние
Dấu sắc trên уме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уме́ние nghĩa là sự biết làm, kỹ năng.
Nghĩa của уме́ние
Danh từ
- Sự biết làm, kỹ năng; (мастерство) kỹ xảo.
- при уме́нии всё мо́жно сде́латьcó kỹ năng thì cái gì cũng làm được
Biến cách của уме́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уме́ние | уме́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уме́ния | уме́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уме́нию | уме́ниям |
| Đối cách кого? что? | уме́ние | уме́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уме́нием | уме́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уме́нии | уме́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умение nghĩa là gì?
умение (danh từ) nghĩa là sự biết làm, kỹ năng.
умение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уме́ние (phiên âm Latinh uménije, IPA [ʊˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.