TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уме́лый

umélyj[ʊˈmʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уме́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уме́лый nghĩa là khéo léo, thành thạo.

Nghĩa của уме́лый

Tính từ

  1. Khéo léo, thành thạo, khéo tay, khôn khéo, thông thạo, giỏi giang, sành sỏi, khéo, thạo, sòi, sỏi.
    • уме́лые ру́киkhéo tay, những bàn tay khéo léo (lão luyện, sành sỏi, thành thạo)
    • уме́лые де́йствияnhững hành động khéo léo (khôn khéo)
    • уме́лое руково́дство[sự] lãnh đạo khéo léo

Biến cách của уме́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуме́лыйуме́лоеуме́лаяуме́лые
Sinh cáchуме́логоуме́логоуме́лойуме́лых
Tặng cáchуме́ломууме́ломууме́лойуме́лым
Đối cáchуме́лый / уме́логоуме́лоеуме́луюуме́лые / уме́лых
Công cụ cáchуме́лымуме́лымуме́лойуме́лыми
Giới cáchуме́ломуме́ломуме́лойуме́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уме́лый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với уме́лый

  • Том не умел сдерживать злость. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

умелый nghĩa là gì?

умелый (tính từ) nghĩa là khéo léo, thành thạo.

умелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уме́лый (phiên âm Latinh umélyj, IPA [ʊˈmʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.