уменьша́емое
Dấu sắc trên уменьша́емое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уменьша́емое nghĩa là Số bị trừ.
Nghĩa của уменьша́емое
Danh từ
- Số bị trừ.
Biến cách của уменьша́емое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уменьша́емое | уменьша́емые |
| Sinh cách кого? чего? | уменьша́емого | уменьша́емых |
| Tặng cách кому? чему? | уменьша́емому | уменьша́емым |
| Đối cách кого? что? | уменьша́емое | уменьша́емые |
| Công cụ cách кем? чем? | уменьша́емым | уменьша́емыми |
| Giới cách о ком? о чём? | уменьша́емом | уменьша́емых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уменьшаемое nghĩa là gì?
уменьшаемое (danh từ) nghĩa là Số bị trừ.
уменьшаемое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уменьша́емое (phiên âm Latinh umenʹšájemoje, IPA [ʊmʲɪnʲˈʂa(j)ɪməjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.