TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уме́рший

giống đựcbất động vật
uméršij[ʊˈmʲerʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уме́рший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уме́рший nghĩa là người chết.

Nghĩa của уме́рший

Danh từ

  1. Người chết.

Biến cách của уме́рший (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уме́ршийуме́ршие
Sinh cách кого? чего?уме́ршегоуме́рших
Tặng cách кому? чему?уме́ршемууме́ршим
Đối cách кого? что?уме́ршийуме́ршие
Công cụ cách кем? чем?уме́ршимуме́ршими
Giới cách о ком? о чём?уме́ршемуме́рших

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với уме́рший

  • Том говорит, что может общаться с умершими. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2026760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

умерший nghĩa là gì?

умерший (danh từ) nghĩa là người chết.

умерший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уме́рший (phiên âm Latinh uméršij, IPA [ʊˈmʲerʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.