TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уме́стный

uméstnyj[ʊˈmʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уме́стный nghĩa là hợp thời, hợp lúc.

Nghĩa của уме́стный

Tính từ

  1. Hợp thời, hợp lúc, đúng lúc, đúng chỗ, thích thời, thích đáng, thích hợp.
    • уместный вопро́сcâu hỏi đúng chỗ (đúng lúc)
    • э́то вполне́ уме́стное замеча́ниеđó là một lời phê bình hoàn toàn thích đáng

Biến cách của уме́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуме́стныйуме́стноеуме́стнаяуме́стные
Sinh cáchуме́стногоуме́стногоуме́стнойуме́стных
Tặng cáchуме́стномууме́стномууме́стнойуме́стным
Đối cáchуме́стный / уме́стногоуме́стноеуме́стнуюуме́стные / уме́стных
Công cụ cáchуме́стнымуме́стнымуме́стнойуме́стными
Giới cáchуме́стномуме́стномуме́стнойуме́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уместный nghĩa là gì?

уместный (tính từ) nghĩa là hợp thời, hợp lúc.

уместный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уме́стный (phiên âm Latinh uméstnyj, IPA [ʊˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.