уме́стный
Dấu sắc trên уме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уме́стный nghĩa là hợp thời, hợp lúc.
Nghĩa của уме́стный
Tính từ
- Hợp thời, hợp lúc, đúng lúc, đúng chỗ, thích thời, thích đáng, thích hợp.
- уместный вопро́сcâu hỏi đúng chỗ (đúng lúc)
- э́то вполне́ уме́стное замеча́ниеđó là một lời phê bình hoàn toàn thích đáng
Biến cách của уме́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уме́стный | уме́стное | уме́стная | уме́стные |
| Sinh cách | уме́стного | уме́стного | уме́стной | уме́стных |
| Tặng cách | уме́стному | уме́стному | уме́стной | уме́стным |
| Đối cách | уме́стный / уме́стного | уме́стное | уме́стную | уме́стные / уме́стных |
| Công cụ cách | уме́стным | уме́стным | уме́стной | уме́стными |
| Giới cách | уме́стном | уме́стном | уме́стной | уме́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
уместный nghĩa là gì?
уместный (tính từ) nghĩa là hợp thời, hợp lúc.
уместный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уме́стный (phiên âm Latinh uméstnyj, IPA [ʊˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.