умиле́ние
Dấu sắc trên умиле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умиле́ние nghĩa là sự cảm động, xúc động.
Nghĩa của умиле́ние
Danh từ
- Sự cảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm, động lòng, động tâm, mủi lòng, âu yếm, thiết tha.
- прийти́ в умиле́ниеđộng lòng, động tâm, mủi lòng, cảm động, lộ vẻ âu yếm
Biến cách của умиле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умиле́ние | умиле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | умиле́ния | умиле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | умиле́нию | умиле́ниям |
| Đối cách кого? что? | умиле́ние | умиле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | умиле́нием | умиле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | умиле́нии | умиле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умиление nghĩa là gì?
умиление (danh từ) nghĩa là sự cảm động, xúc động.
умиление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умиле́ние (phiên âm Latinh umilénije, IPA [ʊmʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.