TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уми́льный

umílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уми́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уми́льный nghĩa là âu yếm, dịu dàng, nịnh hót, khúm núm.

Nghĩa của уми́льный

Tính từ

  1. Âu yếm, dịu dàng, tha thiết, thiết tha; (ũрợóаũồởỹớỷộ) cảm động.
  2. угодливый Nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, xun xoe, quy lụy, luồn cúi.

Biến cách của уми́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуми́льныйуми́льноеуми́льнаяуми́льные
Sinh cáchуми́льногоуми́льногоуми́льнойуми́льных
Tặng cáchуми́льномууми́льномууми́льнойуми́льным
Đối cáchуми́льныйуми́льноеуми́льнуюуми́льные
Công cụ cáchуми́льнымуми́льнымуми́льнойуми́льными
Giới cáchуми́льномуми́льномуми́льнойуми́льных
Dạng ngắnуми́ленуми́льноуми́льнауми́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

умильный nghĩa là gì?

умильный (tính từ) nghĩa là âu yếm, dịu dàng, nịnh hót, khúm núm.

умильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уми́льный (phiên âm Latinh umílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.