уми́льный
Dấu sắc trên уми́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уми́льный nghĩa là âu yếm, dịu dàng, nịnh hót, khúm núm.
Nghĩa của уми́льный
Tính từ
- Âu yếm, dịu dàng, tha thiết, thiết tha; (ũрợóаũồởỹớỷộ) cảm động.
- угодливый Nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, xun xoe, quy lụy, luồn cúi.
Biến cách của уми́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уми́льный | уми́льное | уми́льная | уми́льные |
| Sinh cách | уми́льного | уми́льного | уми́льной | уми́льных |
| Tặng cách | уми́льному | уми́льному | уми́льной | уми́льным |
| Đối cách | уми́льный | уми́льное | уми́льную | уми́льные |
| Công cụ cách | уми́льным | уми́льным | уми́льной | уми́льными |
| Giới cách | уми́льном | уми́льном | уми́льной | уми́льных |
| Dạng ngắn | уми́лен | уми́льно | уми́льна | уми́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
умильный nghĩa là gì?
умильный (tính từ) nghĩa là âu yếm, dịu dàng, nịnh hót, khúm núm.
умильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уми́льный (phiên âm Latinh umílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.