TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умилённый

umiljónnyj[ʊmʲɪˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

умилённый nghĩa là cảm động, xúc động.

Nghĩa của умилённый

Tính từ

  1. Cảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm; (выражающий умиление) đầy vẻ âu yếm, thiết tha.

Biến cách của умилённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумилённыйумилённоеумилённаяумилённые
Sinh cáchумилённогоумилённогоумилённойумилённых
Tặng cáchумилённомуумилённомуумилённойумилённым
Đối cáchумилённый / умилённогоумилённоеумилённуюумилённые / умилённых
Công cụ cáchумилённымумилённымумилённойумилёнными
Giới cáchумилённомумилённомумилённойумилённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của умилённый

So sánh hơn(по)умилённее

Câu hỏi thường gặp

умилённый nghĩa là gì?

умилённый (tính từ) nghĩa là cảm động, xúc động.

умилённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умилённый (phiên âm Latinh umiljónnyj, IPA [ʊmʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.