умилённый
umiljónnyj[ʊmʲɪˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
умилённый nghĩa là cảm động, xúc động.
Nghĩa của умилённый
Tính từ
- Cảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm; (выражающий умиление) đầy vẻ âu yếm, thiết tha.
Biến cách của умилённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умилённый | умилённое | умилённая | умилённые |
| Sinh cách | умилённого | умилённого | умилённой | умилённых |
| Tặng cách | умилённому | умилённому | умилённой | умилённым |
| Đối cách | умилённый / умилённого | умилённое | умилённую | умилённые / умилённых |
| Công cụ cách | умилённым | умилённым | умилённой | умилёнными |
| Giới cách | умилённом | умилённом | умилённой | умилённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của умилённый
| So sánh hơn | (по)умилённее |
Câu hỏi thường gặp
умилённый nghĩa là gì?
умилённый (tính từ) nghĩa là cảm động, xúc động.
умилённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умилённый (phiên âm Latinh umiljónnyj, IPA [ʊmʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.