умира́ющий
Dấu sắc trên умира́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умира́ющий nghĩa là người đang hấp hối.
Nghĩa của умира́ющий
Danh từ
- Người đang hấp hối.
Biến cách của умира́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умира́ющий | умира́ющее | умира́ющая | умира́ющие |
| Sinh cách | умира́ющего | умира́ющего | умира́ющей | умира́ющих |
| Tặng cách | умира́ющему | умира́ющему | умира́ющей | умира́ющим |
| Đối cách | умира́ющий / умира́ющего | умира́ющее | умира́ющую | умира́ющие / умира́ющих |
| Công cụ cách | умира́ющим | умира́ющим | умира́ющей | умира́ющими |
| Giới cách | умира́ющем | умира́ющем | умира́ющей | умира́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
умирающий nghĩa là gì?
умирающий (danh từ) nghĩa là người đang hấp hối.
умирающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умира́ющий (phiên âm Latinh umirájuščij, IPA [ʊmʲɪˈrajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.