у́мник
Dấu sắc trên у́мник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́мник nghĩa là người khôn ngoan, đứa bé ngoan, cậu bé ngoan.
Nghĩa của у́мник
Danh từ
- Người khôn ngoan.
- ирон.kẻ thích trổ trí, người làm bộ thông minh, kẻ tự cho mình khôn hơn người
- о мальчике Đứa bé ngoan, cậu bé ngoan, thằng bé ngoan.
Biến cách của у́мник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́мник | у́мники |
| Sinh cách кого? чего? | у́мника | у́мников |
| Tặng cách кому? чему? | у́мнику | у́мникам |
| Đối cách кого? что? | у́мника | у́мников |
| Công cụ cách кем? чем? | у́мником | у́мниками |
| Giới cách о ком? о чём? | у́мнике | у́мниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của у́мник
Câu hỏi thường gặp
умник nghĩa là gì?
умник (danh từ) nghĩa là người khôn ngoan, đứa bé ngoan, cậu bé ngoan.
умник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́мник (phiên âm Latinh úmnik, IPA [ˈumnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.