TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умиротворе́ние

giống trungbất động vật
umirotvorénije[ʊmʲɪrətvɐˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên умиротворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

умиротворе́ние nghĩa là sự vỗ yên, vỗ về.

Nghĩa của умиротворе́ние

Danh từ

  1. Sự vỗ yên, vỗ về, dàn hòa, trấn an, trấn định, bình định, dẹp yên, bình yên, thanh bình, bình tĩnh.

Biến cách của умиротворе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?умиротворе́ниеумиротворе́ния
Sinh cách кого? чего?умиротворе́нияумиротворе́ний
Tặng cách кому? чему?умиротворе́ниюумиротворе́ниям
Đối cách кого? что?умиротворе́ниеумиротворе́ния
Công cụ cách кем? чем?умиротворе́ниемумиротворе́ниями
Giới cách о ком? о чём?умиротворе́нииумиротворе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

умиротворение nghĩa là gì?

умиротворение (danh từ) nghĩa là sự vỗ yên, vỗ về.

умиротворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умиротворе́ние (phiên âm Latinh umirotvorénije, IPA [ʊmʲɪrətvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.