умиротвори́тель
Dấu sắc trên умиротвори́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умиротвори́тель nghĩa là người vỗ yên.
Nghĩa của умиротвори́тель
Danh từ
- Người đem lại thanh bình, người đưa lại hòa bình, người vỗ yên.
Biến cách của умиротвори́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умиротвори́тель | умиротвори́тели |
| Sinh cách кого? чего? | умиротвори́теля | умиротвори́телей |
| Tặng cách кому? чему? | умиротвори́телю | умиротвори́телям |
| Đối cách кого? что? | умиротвори́теля | умиротвори́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | умиротвори́телем | умиротвори́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | умиротвори́теле | умиротвори́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
умиротворитель nghĩa là gì?
умиротворитель (danh từ) nghĩa là người vỗ yên.
умиротворитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умиротвори́тель (phiên âm Latinh umirotvorítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.