умла́ут
giống đựcbất động vật
umláut[ʊˈmɫaʊt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên умла́ут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умла́ут nghĩa là dấu um-lau.
Nghĩa của умла́ут
Danh từ
- Dấu um-lau.
Biến cách của умла́ут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умла́ут | умла́уты |
| Sinh cách кого? чего? | умла́ута | умла́утов |
| Tặng cách кому? чему? | умла́уту | умла́утам |
| Đối cách кого? что? | умла́ут | умла́уты |
| Công cụ cách кем? чем? | умла́утом | умла́утами |
| Giới cách о ком? о чём? | умла́уте | умла́утах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умлаут nghĩa là gì?
умлаут (danh từ) nghĩa là dấu um-lau.
умлаут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умла́ут (phiên âm Latinh umláut, IPA [ʊˈmɫaʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.