TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умори́тельный

umorítelʹnyj[ʊmɐˈrʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên умори́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

умори́тельный nghĩa là hết sức buồn cười, rất tức cười.

Nghĩa của умори́тельный

Tính từ

  1. khẩu ngữ Hết sức buồn cười, rất tức cười, lố bịch, nực cười.

Biến cách của умори́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумори́тельныйумори́тельноеумори́тельнаяумори́тельные
Sinh cáchумори́тельногоумори́тельногоумори́тельнойумори́тельных
Tặng cáchумори́тельномуумори́тельномуумори́тельнойумори́тельным
Đối cáchумори́тельный / умори́тельногоумори́тельноеумори́тельнуюумори́тельные / умори́тельных
Công cụ cáchумори́тельнымумори́тельнымумори́тельнойумори́тельными
Giới cáchумори́тельномумори́тельномумори́тельнойумори́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уморительный nghĩa là gì?

уморительный (tính từ) nghĩa là hết sức buồn cười, rất tức cười.

уморительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умори́тельный (phiên âm Latinh umorítelʹnyj, IPA [ʊmɐˈrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.