у́мственный
Dấu sắc trên у́мственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́мственный nghĩa là trí khôn, trí óc.
Nghĩa của у́мственный
Tính từ
- Thuộc về trí tuệ, trí khôn, trí óc, trí não.
- у́мственные спосо́бностиtrí lực, trí năng
- умственный трудlao động trí óc
Biến cách của у́мственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́мственный | у́мственное | у́мственная | у́мственные |
| Sinh cách | у́мственного | у́мственного | у́мственной | у́мственных |
| Tặng cách | у́мственному | у́мственному | у́мственной | у́мственным |
| Đối cách | у́мственный / у́мственного | у́мственное | у́мственную | у́мственные / у́мственных |
| Công cụ cách | у́мственным | у́мственным | у́мственной | у́мственными |
| Giới cách | у́мственном | у́мственном | у́мственной | у́мственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
умственный nghĩa là gì?
умственный (tính từ) nghĩa là trí khôn, trí óc.
умственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́мственный (phiên âm Latinh úmstvennyj, IPA [ˈumstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.