TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́мственный

úmstvennyj[ˈumstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́мственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́мственный nghĩa là trí khôn, trí óc.

Nghĩa của у́мственный

Tính từ

  1. Thuộc về trí tuệ, trí khôn, trí óc, trí não.
    • у́мственные спосо́бностиtrí lực, trí năng
    • умственный трудlao động trí óc

Biến cách của у́мственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́мственныйу́мственноеу́мственнаяу́мственные
Sinh cáchу́мственногоу́мственногоу́мственнойу́мственных
Tặng cáchу́мственномуу́мственномуу́мственнойу́мственным
Đối cáchу́мственный / у́мственногоу́мственноеу́мственнуюу́мственные / у́мственных
Công cụ cáchу́мственныму́мственныму́мственнойу́мственными
Giới cáchу́мственному́мственному́мственнойу́мственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

умственный nghĩa là gì?

умственный (tính từ) nghĩa là trí khôn, trí óc.

умственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́мственный (phiên âm Latinh úmstvennyj, IPA [ˈumstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.