у́мствование
giống trungbất động vật
úmstvovanije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́мствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́мствование nghĩa là triết lí hão.
Nghĩa của у́мствование
Danh từ
- mỉa mai [điều, lời] triết lí hão.
Biến cách của у́мствование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́мствование | у́мствования |
| Sinh cách кого? чего? | у́мствования | у́мствований |
| Tặng cách кому? чему? | у́мствованию | у́мствованиям |
| Đối cách кого? что? | у́мствование | у́мствования |
| Công cụ cách кем? чем? | у́мствованием | у́мствованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́мствовании | у́мствованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умствование nghĩa là gì?
умствование (danh từ) nghĩa là triết lí hão.
умствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́мствование (phiên âm Latinh úmstvovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.