TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умудрённый

umudrjónnyj giọng máy của trình duyệt

умудрённый nghĩa là thông minh lên, khôn ra.

Nghĩa của умудрённый

Tính từ

  1. Thông minh lên, khôn ra, trở nên sáng suốt.
    • умудрённый о́пытомgià (giàu) kinh nghiệm, lão luyện, từng trải

Câu hỏi thường gặp

умудрённый nghĩa là gì?

умудрённый (tính từ) nghĩa là thông minh lên, khôn ra.

умудрённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умудрённый (phiên âm Latinh umudrjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.