универма́г
Dấu sắc trên универма́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
универма́г nghĩa là cửa hàng bách hóa, hiệu bách hóa.
Nghĩa của универма́г
Danh từ
- универса́льный магази́н Cửa hàng bách hóa [tổng hợp], hiệu bách hóa.
Biến cách của универма́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | универма́г | универма́ги |
| Sinh cách кого? чего? | универма́га | универма́гов |
| Tặng cách кому? чему? | универма́гу | универма́гам |
| Đối cách кого? что? | универма́г | универма́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | универма́гом | универма́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | универма́ге | универма́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
универмаг nghĩa là gì?
универмаг (danh từ) nghĩa là cửa hàng bách hóa, hiệu bách hóa.
универмаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là универма́г (phiên âm Latinh univermág, IPA [ʊnʲɪvʲɪrˈmak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.